Danh sách từ vựng HSK 3
HSK 3 bổ sung 500 từ mới trong đề cương HSK 3.0, nâng tổng số tích lũy lên 1.000 từ.
| # | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 | 阿姨 | āyí | cô, dì; người giúp việcaunt; nanny |
| 2 | 矮 | 矮 | ǎi | thấp (chiều cao)short (in height) |
| 3 | 爱人 | 愛人 | àiren | vợ hoặc chồng; người yêuspouse; lover |
| 4 | 安静 | 安靜 | ānjìng | yên tĩnh, bình yênquiet; peaceful |
| 5 | 安全 | 安全 | ānquán | an toànsafe; secure |
| 6 | 把 | 把 | bǎ | (lượng từ vật có tay cầm); (đặt tân ngữ trước động từ)measure word for things with handles; object marker |
| 7 | 搬 | 搬 | bān | chuyển, dọnto move; to relocate |
| 8 | 班级 | 班級 | bānjí | lớp học, khối lớpclass; grade |
| 9 | 搬家 | 搬家 | bānjiā | chuyển nhàto move house; to relocate |
| 10 | 办 | 辦 | bàn | làm, xử lý; tổ chức, lập rato handle; to manage; to set up |
| 11 | 办法 | 辦法 | bànfǎ | cách, biện phápmethod; way; solution |
| 12 | 办公室 | 辦公室 | bàngōngshì | văn phòngoffice |
| 13 | 半天 | 半天 | bàntiān | nửa ngày; khá lâuhalf a day; quite a while |
| 14 | 帮助 | 幫助 | bāngzhù | giúp đỡ; sự giúp đỡto help; assistance |
| 15 | 饱 | 飽 | bǎo | nofull (after eating) |
| 16 | 报纸 | 報紙 | bàozhǐ | báo, tờ báonewspaper |
| 17 | 北 | 北 | běi | phía bắcnorth |
| 18 | 北方 | 北方 | běifāng | phương bắc, miền bắcnorth; the north |
| 19 | 被 | 被 | bèi | (từ đánh dấu bị động) bị(marks the passive voice) by |
| 20 | 笔记 | 筆記 | bǐjì | ghi chépnotes |
| 21 | 比较 | 比較 | bǐjiào | so sánh; tương đối; kháto compare; relatively; quite |
| 22 | 笔记本 | 筆記本 | bǐjìběn | vở ghi chép; máy tính xách taynotebook; laptop |
| 23 | 比如 | 比如 | bǐrú | ví dụ, chẳng hạn nhưfor example; such as |
| 24 | 比赛 | 比賽 | bǐsài | cuộc thi, trận đấu; thi đấucompetition; match; to compete |
| 25 | 必须Được dạy trong Second Language | 必須 | bìxū | phải, bắt buộc phảimust; have to |
| 26 | 变 | 變 | biàn | thay đổi; trở nênto change; to become |
| 27 | 遍 | 遍 | biàn | lần (lượng từ chỉ số lần)measure word for actions: time(s) |
| 28 | 变成 | 變成 | biànchéng | trở thành, biến thànhto become; to turn into |
| 29 | 变化 | 變化 | biànhuà | thay đổi; sự thay đổi, biến hóato change; change; variation |
| 30 | 表演 | 表演 | biǎoyǎn | biểu diễn; buổi biểu diễnto perform; performance |
| 31 | 别的 | 別的 | biéde | khácother; else |
| 32 | 别人 | 別人 | biérén | người khácother people; others |
| 33 | 宾馆 | 賓館 | bīnguǎn | khách sạnhotel; guesthouse |
| 34 | 冰 | 冰 | bīng | nước đáice |
| 35 | 冰激凌 | 冰激凌 | bīngjīlíng | kemice cream |
| 36 | 冰箱 | 冰箱 | bīngxiāng | tủ lạnhrefrigerator |
| 37 | 病人 | 病人 | bìngrén | bệnh nhânpatient; sick person |
| 38 | 不但 | 不但 | búdàn | không nhữngnot only |
| 39 | 不见 | 不見 | bújiàn | biến mất, không thấyto disappear; to be missing |
| 40 | 不用Được dạy trong Second Language | 不用 | búyòng | không cầnneed not; no need |
| 41 | 不同 | 不同 | bù tóng | khác nhau, không giống nhaudifferent; not the same |
| 42 | 不久 | 不久 | bùjiǔ | chẳng bao lâu, không lâusoon; before long |
| 43 | 不行 | 不行 | bùxíng | không được, không ổnwon't do; no good |
| 44 | 才Được dạy trong Second Language | 才 | cái | mới, chỉ mớionly then; not until; only |
| 45 | 菜单 | 菜單 | càidān | thực đơnmenu |
| 46 | 参加 | 參加 | cānjiā | tham giato participate; to join |
| 47 | 草 | 草 | cǎo | cỏgrass |
| 48 | 草地 | 草地 | cǎodì | bãi cỏlawn; meadow |
| 49 | 层 | 層 | céng | tầng (lượng từ chỉ tầng, lớp)measure word for layers; floor (of a building) |
| 50 | 查 | 查 | chá | tra, kiểm trato check; to look up |
| 51 | 差 | 差 | chà | kém, tệ; thiếupoor; bad; to lack; to be short of |
| 52 | 差不多 | 差不多 | chàbuduō | gần như, xấp xỉ; tương tự nhaualmost; nearly; about the same |
| 53 | 尝 | 嘗 | cháng | nếm, thửto taste; to try |
| 54 | 常 | 常 | cháng | thường, hayoften; frequently |
| 55 | 常见 | 常見 | cháng jiàn | thường gặp, phổ biếncommon; commonly seen |
| 56 | 常用 | 常用 | cháng yòng | thường dùngcommonly used |
| 57 | 常常 | 常常 | chángcháng | thường xuyênoften; frequently |
| 58 | 衬衫 | 襯衫 | chènshān | áo sơ mishirt; blouse |
| 59 | 成绩 | 成績 | chéngjì | điểm số, kết quả học tập; thành tíchgrades; achievement |
| 60 | 城市 | 城市 | chéngshì | thành phốcity |
| 61 | 迟到 | 遲到 | chídào | đến muộn, trễto arrive late |
| 62 | 出发 | 出發 | chūfā | xuất phát, khởi hànhto set off; to start a journey |
| 63 | 出生 | 出生 | chūshēng | ra đời, sinh rato be born |
| 64 | 出院 | 出院 | chūyuàn | xuất việnto be discharged from hospital |
| 65 | 初中 | 初中 | chūzhōng | trung học cơ sởjunior high school |
| 66 | 除了 | 除了 | chúle | trừ; ngoài ... raexcept for; besides |
| 67 | 船 | 船 | chuán | thuyền, tàuboat; ship |
| 68 | 春天 | 春天 | chūntiān | mùa xuânspring (season) |
| 69 | 词典 | 詞典 | cídiǎn | từ điểndictionary |
| 70 | 聪明 | 聰明 | cōngmíng | thông minhsmart; clever; intelligent |
| 71 | 打扫 | 打掃 | dǎsǎo | quét dọn, lau dọnto clean; to sweep |
| 72 | 打算 | 打算 | dǎsuàn | định, dự định; ý địnhto plan; intention |
| 73 | 大概 | 大概 | dàgài | có lẽ, khoảng chừng; đại kháiprobably; roughly; approximate |
| 74 | 大人 | 大人 | dàren | người lớnadult; grownup |
| 75 | 大小 | 大小 | dàxiǎo | kích cỡ, độ lớnsize |
| 76 | 大熊猫 | 大熊貓 | dàxióngmāo | gấu trúcgiant panda |
| 77 | 大衣 | 大衣 | dàyī | áo khoác dàiovercoat |
| 78 | 带Được dạy trong Second Language | 帶 | dài | mang theo, đem theoto bring; to carry; to take along |
| 79 | 担心 | 擔心 | dānxīn | lo lắngto worry; to be anxious |
| 80 | 蛋糕 | 蛋糕 | dàngāo | bánh ngọt, bánh kemcake |
| 81 | 当然Được dạy trong Second Language | 當然 | dāngrán | tất nhiên, đương nhiênof course; certainly |
| 82 | 到处 | 到處 | dàochù | khắp nơieverywhere |
| 83 | 得 | 得 | dé | được, đạt đượcto get; to obtain |
| 84 | 得到Được dạy trong Second Language | 得到 | dédào | đạt được, nhận đượcto get; to obtain; to receive |
| 85 | 得分 | 得分 | défēn | ghi điểm; điểm sốto score a point; score |
| 86 | 的话 | 的話 | dehuà | (trợ từ đánh dấu mệnh đề điều kiện) nếu(marks a conditional clause) if |
| 87 | 得 | 得 | děi | phải, cần phảimust; have to; need to |
| 88 | 灯 | 燈 | dēng | đènlamp; light |
| 89 | 地Được dạy trong Second Language | 地 | dì | đất, mặt đấtearth; ground; land |
| 90 | 地点 | 地點 | dìdiǎn | địa điểmlocation; place |
| 91 | 地方Được dạy trong Second Language | 地方 | dìfang | nơi, chỗplace; location |
| 92 | 地图 | 地圖 | dìtú | bản đồmap |
| 93 | 电 | 電 | diàn | điệnelectricity |
| 94 | 电梯 | 電梯 | diàntī | thang máyelevator; lift |
| 95 | 电子书 | 電子書 | diànzǐshū | sách điện tửe-book |
| 96 | 丢 | 丟 | diū | làm mất; vứt bỏto lose; to throw away |
| 97 | 东 | 東 | dōng | phía đôngeast |
| 98 | 东北 | 東北 | dōngběi | đông bắcnortheast |
| 99 | 东方 | 東方 | dōngfāng | phương đôngeast; the East |
| 100 | 东南 | 東南 | dōngnán | đông namsoutheast |
| 101 | 冬天 | 冬天 | dōngtiān | mùa đôngwinter |
| 102 | 懂得 | 懂得 | dǒngde | hiểu, biếtto understand; to know |
| 103 | 动物 | 動物 | dòngwù | động vậtanimal |
| 104 | 动物园 | 動物園 | dòngwùyuán | sở thúzoo |
| 105 | 短 | 短 | duǎn | ngắnshort (length) |
| 106 | 短裤 | 短褲 | duǎnkù | quần đùishorts |
| 107 | 段 | 段 | duàn | đoạn (lượng từ chỉ đoạn, khoảng)measure word for sections; period (of time) |
| 108 | 锻炼 | 鍛鍊 | duànliàn | rèn luyện, tập thể dụcto exercise; to work out |
| 109 | 对话 | 對話 | duìhuà | đối thoại, trò chuyện; cuộc đối thoạito converse; dialogue |
| 110 | 饿 | 餓 | è | đóihungry |
| 111 | 而且Được dạy trong Second Language | 而且 | érqiě | hơn nữa, vàmoreover; and |
| 112 | 耳朵 | 耳朵 | ěrduo | taiear |
| 113 | 耳机 | 耳機 | ěrjī | tai ngheheadphones; earphones |
| 114 | 发 | 發 | fā | phát ra, gửi đito send out; to issue |
| 115 | 发烧 | 發燒 | fāshāo | sốtto have a fever |
| 116 | 发生Được dạy trong Second Language | 發生 | fāshēng | xảy rato happen; to occur |
| 117 | 发现Được dạy trong Second Language | 發現 | fāxiàn | phát hiệnto discover; to find |
| 118 | 发展 | 發展 | fāzhǎn | phát triểnto develop; development |
| 119 | 方便 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiệnconvenient |
| 120 | 方便面 | 方便麵 | fāngbiànmiàn | mì ăn liềninstant noodles |
| 121 | 方法 | 方法 | fāngfǎ | phương pháp, cách thứcmethod; way |
| 122 | 方向 | 方向 | fāngxiàng | hướng, phương hướngdirection |
| 123 | 房子 | 房子 | fángzi | nhà, căn nhàhouse |
| 124 | 放 | 放 | fàng | đặt, đểto put; to place |
| 125 | 放假 | 放假 | fàngjià | được nghỉ, nghỉ lễ; nghỉ hè, nghỉ họcto have a holiday; to be on vacation |
| 126 | 放心 | 放心 | fàngxīn | yên tâmto be at ease; to rest assured |
| 127 | 放学 | 放學 | fàngxué | tan họcto finish school for the day |
| 128 | 分开 | 分開 | fēnkāi | chia tay, tách rato separate; to part |
| 129 | 风 | 風 | fēng | giówind |
| 130 | 封 | 封 | fēng | phong (lượng từ chỉ thư)measure word for letters |
| 131 | 夫妻 | 夫妻 | fūqī | vợ chồnghusband and wife; married couple |
| 132 | 服务 | 服務 | fúwù | phục vụ; dịch vụto serve; service |
| 133 | 附近 | 附近 | fùjìn | gần, lân cậnnearby; vicinity |
| 134 | 复习 | 複習 | fùxí | ôn tậpto review |
| 135 | 该Được dạy trong Second Language | 該 | gāi | nên, phảishould; ought to |
| 136 | 干净 | 乾淨 | gānjìng | sạch sẽclean |
| 137 | 感兴趣 | 感興趣 | gǎn xìngqù | hứng thú, quan tâmto be interested (in) |
| 138 | 感到 | 感到 | gǎndào | cảm thấyto feel; to sense |
| 139 | 感冒 | 感冒 | gǎnmào | cảm cúm, cảm lạnhto catch a cold; a cold |
| 140 | 干 | 幹 | gàn | làmto do; to work on |
| 141 | 刚 | 剛 | gāng | vừa mớijust; only just |
| 142 | 刚才 | 剛才 | gāngcái | vừa nãy, lúc nãyjust now; a moment ago |
| 143 | 刚刚 | 剛剛 | gānggāng | vừa mớijust now; just recently |
| 144 | 高铁 | 高鐵 | gāotiě | tàu cao tốchigh-speed rail |
| 145 | 根据 | 根據 | gēnjù | căn cứ, dựa theoaccording to; based on |
| 146 | 更Được dạy trong Second Language | 更 | gèng | hơn, càngmore; even more |
| 147 | 公斤 | 公斤 | gōngjīn | cân, ki-lô-gamkilogram |
| 148 | 公园 | 公園 | gōngyuán | công viênpark |
| 149 | 工作日 | 工作日 | gōngzuòrì | ngày làm việcworkday; weekday |
| 150 | 故事 | 故事 | gùshi | câu chuyệnstory; tale |
| 151 | 刮 | 刮 | guā | cạo; thổi (gió)to scrape; to shave; to blow (of wind) |
| 152 | 关 | 關 | guān | đóng, tắt; liên quanto close; to turn off; to concern |
| 153 | 关机 | 關機 | guānjī | tắt máyto turn off (a device) |
| 154 | 关系 | 關係 | guānxì | quan hệ; liên quan, ảnh hưởngrelationship; to concern; to affect |
| 155 | 关心 | 關心 | guānxīn | quan tâmto care about; to be concerned about |
| 156 | 关于 | 關於 | guānyú | về, liên quan đếnabout; concerning; regarding |
| 157 | 关注 | 關注 | guānzhù | chú ý, theo dõito pay attention to; to follow closely |
| 158 | 国家 | 國家 | guójiā | quốc gia, đất nướccountry; nation |
| 159 | 过节 | 過節 | guòjié | đón lễ, ăn mừng lễto celebrate a festival |
| 160 | 过去 | 過去 | guòqù | quá khứ, trước đâythe past; former |
| 161 | 海 | 海 | hǎi | biểnsea; ocean |
| 162 | 害怕 | 害怕 | hàipà | sợ hãito be afraid; to be scared |
| 163 | 好多 | 好多 | hǎoduō | nhiềumany; a lot |
| 164 | 好久 | 好久 | hǎojiǔ | rất lâua long time |
| 165 | 好像 | 好像 | hǎoxiàng | dường như, giống nhưto seem; as if |
| 166 | 号码 | 號碼 | hàomǎ | số, mã sốnumber |
| 167 | 河 | 河 | hé | sôngriver |
| 168 | 合适 | 合適 | héshì | phù hợp, thích hợpsuitable; appropriate |
| 169 | 黑板 | 黑板 | hēibǎn | bảng đenblackboard |
| 170 | 红绿灯 | 紅綠燈 | hóng-lǜdēng | đèn giao thôngtraffic light |
| 171 | 后来 | 後來 | hòulái | sau đó, về sauafterwards; later |
| 172 | 后年 | 後年 | hòunián | năm sau nữathe year after next |
| 173 | 后天 | 後天 | hòutiān | ngày kiathe day after tomorrow |
| 174 | 护照 | 護照 | hùzhào | hộ chiếupassport |
| 175 | 花园 | 花園 | huāyuán | vườn hoagarden |
| 176 | 画家 | 畫家 | huàjiā | họa sĩpainter |
| 177 | 欢迎 | 歡迎 | huānyíng | chào mừng, hoan nghênhto welcome |
| 178 | 还Được dạy trong Second Language | 還 | huán | trả lại, hoàn trảto return; to pay back |
| 179 | 环境 | 環境 | huánjìng | môi trườngenvironment; surroundings |
| 180 | 换 | 換 | huàn | đổi, thay đổito exchange; to change |
| 181 | 黄色 | 黃色 | huángsè | màu vàngyellow |
| 182 | 回答 | 回答 | huídá | trả lờito answer; to reply |
| 183 | 会Được dạy trong Second Language | 會 | huì | cuộc họp, buổi họp; hộimeeting; gathering; association |
| 184 | 会议 | 會議 | huìyì | cuộc họp, hội nghịmeeting; conference |
| 185 | 或 | 或 | huò | hoặcor |
| 186 | 或者 | 或者 | huòzhě | hoặc làor |
| 187 | 鸡 | 雞 | jī | gàchicken |
| 188 | 几乎 | 幾乎 | jīhū | gần như, hầu nhưalmost; nearly |
| 189 | 机会 | 機會 | jīhuì | cơ hộiopportunity; chance |
| 190 | 极 | 極 | jí | cực kỳextremely |
| 191 | 急 | 急 | jí | gấp, vội; lo lắngurgent; anxious; to worry |
| 192 | 记 | 記 | jì | ghi nhớ; ghi lạito remember; to note down |
| 193 | 季 | 季 | jì | mùaseason |
| 194 | 季节 | 季節 | jìjié | mùaseason |
| 195 | 加 | 加 | jiā | cộng, thêm vàoto add; plus |
| 196 | 假期 | 假期 | jiàqī | kỳ nghỉvacation; holiday |
| 197 | 坚持 | 堅持 | jiānchí | kiên trì; khăng khăng, nhất quyếtto persist; to insist on |
| 198 | 检查 | 檢查 | jiǎnchá | kiểm trato inspect; to check |
| 199 | 简单 | 簡單 | jiǎndān | đơn giảnsimple |
| 200 | 检票 | 檢票 | jiǎnpiào | kiểm tra véto check tickets |
| 201 | 健康 | 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh; sức khỏehealthy; health |
| 202 | 见面 | 見面 | jiànmiàn | gặp mặtto meet |
| 203 | 讲 | 講 | jiǎng | nói; giảng giảito speak; to explain |
| 204 | 角 | 角 | jiǎo | hào (đơn vị tiền, 1/10 nhân dân tệ)measure word for 0.1 yuan |
| 205 | 脚 | 腳 | jiǎo | bàn chânfoot |
| 206 | 接 | 接 | jiē | đón; nhận; nghe (điện thoại)to pick up (someone); to receive; to answer (phone) |
| 207 | 街 | 街 | jiē | phốstreet |
| 208 | 节 | 節 | jié | (lượng từ cho tiết học, đoạn); lễ hội, tếtmeasure word for classes/segments; festival |
| 209 | 结婚 | 結婚 | jiéhūn | kết hônto get married |
| 210 | 节目 | 節目 | jiémù | chương trìnhprogram; show |
| 211 | 节日 | 節日 | jiérì | ngày lễfestival; holiday |
| 212 | 结束 | 結束 | jiéshù | kết thúcto end; to finish |
| 213 | 解决 | 解決 | jiějué | giải quyếtto solve; to resolve |
| 214 | 姐妹 | 姐妹 | jiěmèi | chị emsisters |
| 215 | 借 | 借 | jiè | mượn; cho mượnto borrow; to lend |
| 216 | 斤 | 斤 | jīn | cân Trung Quốc (500 g)catty (unit of weight, 500 g) |
| 217 | 经过 | 經過 | jīngguò | đi qua; quá trìnhto pass by; process |
| 218 | 经理 | 經理 | jīnglǐ | giám đốc, quản lýmanager |
| 219 | 久 | 久 | jiǔ | lâulong (of time) |
| 220 | 酒 | 酒 | jiǔ | rượualcohol; wine; liquor |
| 221 | 旧 | 舊 | jiù | cũold; used; former |
| 222 | 句 | 句 | jù | (lượng từ cho câu)measure word for sentences |
| 223 | 句子 | 句子 | jùzi | câusentence |
| 224 | 决定 | 決定 | juédìng | quyết địnhto decide; decision |
| 225 | 卡 | 卡 | kǎ | thẻcard |
| 226 | 开花 | 開花 | kāihuā | nở hoato bloom; to blossom |
| 227 | 开会 | 開會 | kāihuì | họpto hold or attend a meeting |
| 228 | 开机 | 開機 | kāijī | khởi động (máy)to turn on (a device); to boot up |
| 229 | 开心 | 開心 | kāixīn | vui vẻhappy; glad |
| 230 | 看来 | 看來 | kànlái | xem ra, có vẻ nhưit seems; apparently |
| 231 | 可Được dạy trong Second Language | 可 | kě | nhưngbut; however |
| 232 | 渴 | 渴 | kě | khátthirsty |
| 233 | 可爱 | 可愛 | kě’ài | dễ thươngcute; adorable |
| 234 | 可是Được dạy trong Second Language | 可是 | kěshì | nhưngbut; however |
| 235 | 刻 | 刻 | kè | khắc (15 phút)quarter (of an hour) |
| 236 | 课本 | 課本 | kèběn | sách giáo khoatextbook |
| 237 | 客人 | 客人 | kèrén | kháchguest; visitor |
| 238 | 课文 | 課文 | kèwén | bài khóatext (in a lesson) |
| 239 | 空调 | 空調 | kōngtiáo | máy điều hòaair conditioner |
| 240 | 哭 | 哭 | kū | khócto cry; to weep |
| 241 | 筷子 | 筷子 | kuàizi | đũachopsticks |
| 242 | 矿泉水 | 礦泉水 | kuàngquánshuǐ | nước khoángmineral water |
| 243 | 来自 | 來自 | láizì | đến từto come from |
| 244 | 蓝 | 藍 | lán | xanh lamblue |
| 245 | 老 | 老 | lǎo | già; (tiền tố trước tên hoặc thứ bậc)old; prefix before names or birth order |
| 246 | 老人 | 老人 | lǎorén | người giàold person; the elderly |
| 247 | 离开Được dạy trong Second Language | 離開 | líkāi | rời khỏi, rời đito leave; to depart |
| 248 | 礼物 | 禮物 | lǐwù | quà, quà tặnggift; present |
| 249 | 历史 | 歷史 | lìshǐ | lịch sửhistory |
| 250 | 脸 | 臉 | liǎn | mặtface |
| 251 | 练 | 練 | liàn | luyện tậpto practice; to train |
| 252 | 练习 | 練習 | liànxí | luyện tập; bài tậpto practice; exercise |
| 253 | 凉快 | 涼快 | liángkuai | mát mẻpleasantly cool |
| 254 | 辆 | 輛 | liàng | chiếc (lượng từ chỉ xe cộ)measure word for vehicles |
| 255 | 聊 | 聊 | liáo | trò chuyện, tán gẫuto chat |
| 256 | 聊天儿 | 聊天兒 | liáotiānr | trò chuyện, tán gẫuto chat |
| 257 | 了解 | 了解 | liǎojiě | hiểu rõ, tìm hiểuto understand; to find out |
| 258 | 邻居 | 鄰居 | línjū | hàng xómneighbor |
| 259 | 留学 | 留學 | liúxué | du họcto study abroad |
| 260 | 留学生 | 留學生 | liúxuéshēng | du học sinhinternational student |
| 261 | 楼梯 | 樓梯 | lóutī | cầu thangstairs; staircase |
| 262 | 路边 | 路邊 | lùbiān | ven đườngroadside |
| 263 | 路口 | 路口 | lùkǒu | ngã tư, giao lộintersection; crossing |
| 264 | 马 | 馬 | mǎ | ngựahorse |
| 265 | 马路 | 馬路 | mǎlù | đường lớn, đường phốroad; street |
| 266 | 马上 | 馬上 | mǎshàng | ngay lập tứcimmediately; right away |
| 267 | 满意 | 滿意 | mǎnyì | hài lòngto be satisfied; pleased |
| 268 | 毛 | 毛 | máo | hào (đơn vị tiền, 1/10 nguyên)measure word for a tenth of a yuan |
| 269 | 米 | 米 | mǐ | métmeter (unit of length) |
| 270 | 面前 | 面前 | miànqián | trước mặtin front of; before |
| 271 | 明白Được dạy trong Second Language | 明白 | míngbai | hiểu, rõto understand; clear |
| 272 | 名单 | 名單 | míngdān | danh sáchlist (of names) |
| 273 | 名人 | 名人 | míngrén | người nổi tiếngcelebrity |
| 274 | 南 | 南 | nán | phía namsouth |
| 275 | 难 | 難 | nán | khódifficult |
| 276 | 南方 | 南方 | nánfāng | phương nam, miền namthe south; southern region |
| 277 | 难过 | 難過 | nánguò | buồnsad; to feel bad |
| 278 | 难看 | 難看 | nánkàn | xấu, khó coiugly; unsightly |
| 279 | 男人Được dạy trong Second Language | 男人 | nánrén | đàn ôngman |
| 280 | 男生 | 男生 | nánshēng | nam sinhmale student; boy |
| 281 | 难题 | 難題 | nántí | vấn đề khódifficult problem |
| 282 | 难听 | 難聽 | nántīng | khó nghe, chối taiunpleasant to hear |
| 283 | 年级 | 年級 | niánjí | lớp, khối lớp; năm thứ (đại học)grade; year (in school) |
| 284 | 年轻 | 年輕 | niánqīng | trẻ, trẻ tuổiyoung |
| 285 | 牛 | 牛 | niú | bòox; cow |
| 286 | 努力 | 努力 | nǔlì | cố gắng, nỗ lực; chăm chỉto work hard; hard-working |
| 287 | 女人Được dạy trong Second Language | 女人 | nǚrén | phụ nữwoman |
| 288 | 女生 | 女生 | nǚshēng | nữ sinhfemale student; girl |
| 289 | 爬 | 爬 | pá | trèo; bòto climb; to crawl |
| 290 | 怕 | 怕 | pà | sợto be afraid; to fear |
| 291 | 拍照 | 拍照 | pāizhào | chụp ảnhto take a photo |
| 292 | 盘子 | 盤子 | pánzi | đĩaplate; dish |
| 293 | 胖 | 胖 | pàng | béo, mậpfat; plump |
| 294 | 啤酒 | 啤酒 | píjiǔ | biabeer |
| 295 | 平时 | 平時 | píngshí | bình thường, thường ngàyusually; ordinarily |
| 296 | 瓶子 | 瓶子 | píngzi | chai, cái chaibottle |
| 297 | 骑 | 騎 | qí | cưỡi, đi (xe đạp, ngựa)to ride (a bike or horse) |
| 298 | 奇怪 | 奇怪 | qíguài | kỳ lạstrange; odd |
| 299 | 其实 | 其實 | qíshí | thực ra, thực tếactually; in fact |
| 300 | 其他 | 其他 | qítā | khácother; else |
Hướng dẫn đầy đủ về HSK 3.0: các cấp, thay đổi và cách ôn thi →