Danh sách từ vựng HSK 1
HSK 1 bổ sung 300 từ mới trong đề cương HSK 3.0, nâng tổng số tích lũy lên 300 từ.
| # | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 爱Được dạy trong Second Language | 愛 | ài | yêu; thíchto love; to be fond of |
| 2 | 八Được dạy trong Second Language | 八 | bā | támeight |
| 3 | 爸爸Được dạy trong Second Language | 爸爸 | bàba | bố; badad; father |
| 4 | 吧 | 吧 | ba | (trợ từ biểu thị đề nghị hoặc phỏng đoán)(particle indicating suggestion or surmise) |
| 5 | 白天 | 白天 | báitiān | ban ngàydaytime |
| 6 | 百 | 百 | bǎi | trămhundred |
| 7 | 半 | 半 | bàn | nửa; một nửahalf |
| 8 | 包子 | 包子 | bāozi | bánh baosteamed stuffed bun |
| 9 | 杯子 | 杯子 | bēizi | cái cốc; cái lycup; glass |
| 10 | 本 | 本 | běn | (lượng từ cho sách, tạp chí)measure word for books, periodicals, files |
| 11 | 边 | 邊 | biān | bên; cạnhside; edge |
| 12 | 病 | 病 | bìng | bệnh; ốmillness; to fall ill |
| 13 | 不Được dạy trong Second Language | 不 | bù | khôngnot; no |
| 14 | 不客气 | 不客氣 | bú kèqi | không có gì; đừng khách sáoyou're welcome |
| 15 | 不要Được dạy trong Second Language | 不要 | búyào | đừng; không đượcdon't; must not |
| 16 | 菜 | 菜 | cài | món ăn; raudish; vegetable |
| 17 | 茶Được dạy trong Second Language | 茶 | chá | tràtea |
| 18 | 唱 | 唱 | chàng | hátto sing |
| 19 | 超市 | 超市 | chāoshì | siêu thịsupermarket |
| 20 | 车 | 車 | chē | xecar; vehicle |
| 21 | 吃Được dạy trong Second Language | 吃 | chī | ănto eat |
| 22 | 出租车 | 出租車 | chūzūchē | taxitaxi |
| 23 | 穿 | 穿 | chuān | mặc; đi (giày)to wear; to put on |
| 24 | 打电话 | 打電話 | dǎ diànhuà | gọi điện thoạito make a phone call |
| 25 | 大Được dạy trong Second Language | 大 | dà | to; lớnbig; large |
| 26 | 大家Được dạy trong Second Language | 大家 | dàjiā | mọi ngườieveryone |
| 27 | 大学 | 大學 | dàxué | đại họcuniversity; college |
| 28 | 大学生 | 大學生 | dàxuéshēng | sinh viên đại họcuniversity student |
| 29 | 到Được dạy trong Second Language | 到 | dào | đến; tớito arrive; to reach |
| 30 | 的 | 的 | de | (trợ từ chỉ sở hữu, tương đương "của")(possessive particle) |
| 31 | 第 | 第 | dì | (tiền tố tạo số thứ tự, tương đương "thứ")(ordinal number prefix) |
| 32 | 弟弟Được dạy trong Second Language | 弟弟 | dìdi | em traiyounger brother |
| 33 | 点Được dạy trong Second Language | 點 | diǎn | giờ; một chúto'clock; a little bit |
| 34 | 店 | 店 | diàn | cửa hàng; tiệmshop; store |
| 35 | 电话Được dạy trong Second Language | 電話 | diànhuà | điện thoại; cuộc gọitelephone; phone call |
| 36 | 电脑 | 電腦 | diànnǎo | máy tínhcomputer |
| 37 | 电视 | 電視 | diànshì | ti vitelevision; TV |
| 38 | 电影 | 電影 | diànyǐng | phimmovie; film |
| 39 | 电影院 | 電影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phimcinema; movie theater |
| 40 | 东西Được dạy trong Second Language | 東西 | dōngxi | đồ vật; thứthing; stuff |
| 41 | 都Được dạy trong Second Language | 都 | dōu | đều; tất cảall; both |
| 42 | 读 | 讀 | dú | đọc; họcto read; to study |
| 43 | 读书 | 讀書 | dúshū | học; đọc sáchto study; to read a book |
| 44 | 对Được dạy trong Second Language | 對 | duì | đúng; đối vớicorrect; right; toward; to |
| 45 | 对不起Được dạy trong Second Language | 對不起 | duìbuqǐ | xin lỗisorry; excuse me |
| 46 | 多Được dạy trong Second Language | 多 | duō | nhiềumany; much |
| 47 | 多少Được dạy trong Second Language | 多少 | duōshao | bao nhiêuhow much; how many |
| 48 | 儿子 | 兒子 | érzi | con traison |
| 49 | 二Được dạy trong Second Language | 二 | èr | haitwo |
| 50 | 饭Được dạy trong Second Language | 飯 | fàn | cơm; bữa ăncooked rice; meal |
| 51 | 饭店 | 飯店 | fàndiàn | nhà hàng; khách sạnrestaurant; hotel |
| 52 | 房间 | 房間 | fángjiān | phòngroom |
| 53 | 非常Được dạy trong Second Language | 非常 | fēicháng | rất; vô cùngvery; extremely |
| 54 | 飞机 | 飛機 | fēijī | máy bayairplane |
| 55 | 分 | 分 | fēn | phút; điểm (số)minute; point (score) |
| 56 | 分钟 | 分鐘 | fēnzhōng | phútminute |
| 57 | 高兴Được dạy trong Second Language | 高興 | gāoxìng | vui; vui vẻhappy; glad |
| 58 | 歌 | 歌 | gē | bài hátsong |
| 59 | 哥哥Được dạy trong Second Language | 哥哥 | gēge | anh traiolder brother |
| 60 | 个 | 個 | gè | (lượng từ chung)measure word (general classifier) |
| 61 | 给Được dạy trong Second Language | 給 | gěi | cho; đưato give; for |
| 62 | 公司 | 公司 | gōngsī | công tycompany; firm |
| 63 | 工作Được dạy trong Second Language | 工作 | gōngzuò | làm việc; công việcto work; job |
| 64 | 狗 | 狗 | gǒu | con chódog |
| 65 | 贵Được dạy trong Second Language | 貴 | guì | đắtexpensive |
| 66 | 国 | 國 | guó | nước; quốc giacountry; nation |
| 67 | 还Được dạy trong Second Language | 還 | hái | vẫn; còn; cũngstill; also; in addition |
| 68 | 孩子Được dạy trong Second Language | 孩子 | háizi | con; trẻ conchild |
| 69 | 汉语 | 漢語 | Hànyǔ | tiếng Hán; tiếng TrungChinese language |
| 70 | 汉字 | 漢字 | Hànzì | chữ HánChinese character |
| 71 | 好Được dạy trong Second Language | 好 | hǎo | tốt; haygood |
| 72 | 好吃Được dạy trong Second Language | 好吃 | hǎochī | ngontasty; delicious |
| 73 | 好看 | 好看 | hǎokàn | đẹpgood-looking; nice-looking |
| 74 | 好听 | 好聽 | hǎotīng | hay; nghe haynice-sounding; pleasant to hear |
| 75 | 好玩儿 | 好玩兒 | hǎowánr | thú vị; vuifun; interesting |
| 76 | 号 | 號 | hào | số; ngày (trong tháng)number; day of the month |
| 77 | 喝Được dạy trong Second Language | 喝 | hē | uốngto drink |
| 78 | 和Được dạy trong Second Language | 和 | hé | và; vớiand; with |
| 79 | 很Được dạy trong Second Language | 很 | hěn | rấtvery |
| 80 | 后Được dạy trong Second Language | 後 | hòu | sau; phía saubehind; after |
| 81 | 回 | 回 | huí | quay về; trở lạito return; to go back |
| 82 | 会Được dạy trong Second Language | 會 | huì | biết; có thể (do đã học)can; to know how to |
| 83 | 火车 | 火車 | huǒchē | tàu hỏatrain |
| 84 | 鸡蛋 | 雞蛋 | jīdàn | trứng gàegg |
| 85 | 几Được dạy trong Second Language | 幾 | jǐ | mấy; vàihow many; several |
| 86 | 家Được dạy trong Second Language | 家 | jiā | nhà; gia đìnhhome; family |
| 87 | 家人 | 家人 | jiārén | người nhàfamily member |
| 88 | 见Được dạy trong Second Language | 見 | jiàn | gặp; thấyto see; to meet |
| 89 | 件 | 件 | jiàn | (lượng từ cho đồ vật, quần áo)measure word for items, clothes, etc. |
| 90 | 饺子 | 餃子 | jiǎozi | sủi cảodumpling |
| 91 | 叫Được dạy trong Second Language | 叫 | jiào | gọi; tên làto call; to be called |
| 92 | 姐姐Được dạy trong Second Language | 姐姐 | jiějie | chị gáiolder sister |
| 93 | 今年 | 今年 | jīnnián | năm naythis year |
| 94 | 今天Được dạy trong Second Language | 今天 | jīntiān | hôm naytoday |
| 95 | 九Được dạy trong Second Language | 九 | jiǔ | chínnine |
| 96 | 觉得Được dạy trong Second Language | 覺得 | juéde | cảm thấy; cho rằngto feel; to think |
| 97 | 开 | 開 | kāi | mở; bậtto open; to turn on |
| 98 | 开车 | 開車 | kāichē | lái xeto drive (a car) |
| 99 | 看Được dạy trong Second Language | 看 | kàn | xem; nhìnto see; to look; to watch |
| 100 | 看病 | 看病 | kànbìng | khám bệnhto see a doctor |
| 101 | 看见 | 看見 | kànjiàn | nhìn thấyto see; to catch sight of |
| 102 | 可以Được dạy trong Second Language | 可以 | kěyǐ | có thể; đượccan; may |
| 103 | 课 | 課 | kè | tiết học; bài họcclass; lesson |
| 104 | 口 | 口 | kǒu | miệng; (lượng từ đếm người trong nhà)mouth; measure word for people |
| 105 | 块 | 塊 | kuài | miếng; đồng (tiền)piece; yuan (currency) |
| 106 | 来Được dạy trong Second Language | 來 | lái | đến; tớito come |
| 107 | 老师Được dạy trong Second Language | 老師 | lǎoshī | giáo viên; thầy/côteacher |
| 108 | 了 | 了 | le | (trợ từ biểu thị hành động hoàn thành hoặc thay đổi)(particle marking completed action or change of state) |
| 109 | 冷Được dạy trong Second Language | 冷 | lěng | lạnhcold |
| 110 | 里Được dạy trong Second Language | 裡 | lǐ | bên trong; tronginside; interior |
| 111 | 两Được dạy trong Second Language | 兩 | liǎng | hai; đôitwo; a couple of |
| 112 | 零 | 零 | líng | không (số 0)zero |
| 113 | 六Được dạy trong Second Language | 六 | liù | sáusix |
| 114 | 妈妈Được dạy trong Second Language | 媽媽 | māma | mẹmom; mother |
| 115 | 吗 | 嗎 | ma | (trợ từ nghi vấn)(question particle) |
| 116 | 买Được dạy trong Second Language | 買 | mǎi | muato buy |
| 117 | 卖 | 賣 | mài | bánto sell |
| 118 | 忙Được dạy trong Second Language | 忙 | máng | bậnbusy |
| 119 | 猫 | 貓 | māo | con mèocat |
| 120 | 没关系 | 沒關係 | méi guānxi | không saoit doesn't matter |
| 121 | 没事Được dạy trong Second Language | 沒事 | méishì | không sao; không có việc gìit's nothing; no problem |
| 122 | 没有Được dạy trong Second Language | 沒有 | méiyǒu | không cóto not have; there isn't |
| 123 | 妹妹Được dạy trong Second Language | 妹妹 | mèimei | em gáiyounger sister |
| 124 | 们 | 們 | men | (hậu tố chỉ số nhiều)(plural marker) |
| 125 | 米饭Được dạy trong Second Language | 米飯 | mǐfàn | cơmcooked rice |
| 126 | 面包 | 麵包 | miànbāo | bánh mìbread |
| 127 | 面条儿 | 麵條兒 | miàntiáor | mì; sợi mìnoodles |
| 128 | 明年 | 明年 | míngnián | năm saunext year |
| 129 | 明天Được dạy trong Second Language | 明天 | míngtiān | ngày maitomorrow |
| 130 | 名字Được dạy trong Second Language | 名字 | míngzi | tênname |
| 131 | 哪Được dạy trong Second Language | 哪 | nǎ | nàowhich; what |
| 132 | 哪个 | 哪個 | nǎge | cái nàowhich one |
| 133 | 哪里Được dạy trong Second Language | 哪裡 | nǎlǐ | ở đâuwhere |
| 134 | 哪儿Được dạy trong Second Language | 哪兒 | nǎr | ở đâuwhere |
| 135 | 哪些 | 哪些 | nǎxiē | những cái nàowhich ones |
| 136 | 那Được dạy trong Second Language | 那 | nà | đó; kia; vậy thìthat; then |
| 137 | 那边 | 那邊 | nàbiān | bên đóover there |
| 138 | 那个Được dạy trong Second Language | 那個 | nàge | cái đóthat one |
| 139 | 那里Được dạy trong Second Language | 那裡 | nàlǐ | ở đóthere; that place |
| 140 | 那儿 | 那兒 | nàr | ở đóthere |
| 141 | 那些Được dạy trong Second Language | 那些 | nàxiē | những cái đóthose |
| 142 | 男 | 男 | nán | nam; traimale |
| 143 | 男朋友 | 男朋友 | nánpéngyou | bạn traiboyfriend |
| 144 | 呢 | 呢 | ne | (trợ từ nghi vấn hoặc tiếp diễn)(question or continuation particle) |
| 145 | 能Được dạy trong Second Language | 能 | néng | có thểcan; to be able to |
| 146 | 你Được dạy trong Second Language | 你 | nǐ | bạn; anh/chịyou |
| 147 | 你好Được dạy trong Second Language | 你好 | nǐ hǎo | xin chàohello; hi |
| 148 | 你们Được dạy trong Second Language | 你們 | nǐmen | các bạnyou (plural) |
| 149 | 年Được dạy trong Second Language | 年 | nián | nămyear |
| 150 | 您Được dạy trong Second Language | 您 | nín | ngài; ông/bà (kính trọng)you (polite form) |
| 151 | 牛奶 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bòmilk; cow's milk |
| 152 | 女 | 女 | nǚ | nữ; gáifemale |
| 153 | 女儿 | 女兒 | nǚ’ér | con gáidaughter |
| 154 | 女朋友 | 女朋友 | nǚpéngyou | bạn gáigirlfriend |
| 155 | 女士 | 女士 | nǚshì | quý bà; côlady; madam; Ms. |
| 156 | 朋友Được dạy trong Second Language | 朋友 | péngyou | bạnfriend |
| 157 | 便宜 | 便宜 | piányi | rẻcheap; inexpensive |
| 158 | 漂亮 | 漂亮 | piàoliang | đẹppretty; beautiful |
| 159 | 苹果Được dạy trong Second Language | 蘋果 | píngguǒ | táoapple |
| 160 | 七Được dạy trong Second Language | 七 | qī | bảyseven |
| 161 | 起床 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy; ngủ dậyto get out of bed; to get up |
| 162 | 千 | 千 | qiān | nghìnthousand |
| 163 | 前Được dạy trong Second Language | 前 | qián | trước; phía trướcfront; ahead; before |
| 164 | 钱Được dạy trong Second Language | 錢 | qián | tiềnmoney |
| 165 | 请Được dạy trong Second Language | 請 | qǐng | mời; xinto invite; to ask; please |
| 166 | 请问 | 請問 | qǐngwèn | xin hỏiexcuse me; may I ask |
| 167 | 去Được dạy trong Second Language | 去 | qù | đito go |
| 168 | 去年 | 去年 | qùnián | năm ngoáilast year |
| 169 | 热Được dạy trong Second Language | 熱 | rè | nónghot |
| 170 | 人Được dạy trong Second Language | 人 | rén | ngườiperson; people |
| 171 | 认识 | 認識 | rènshi | quen biết; nhận biếtto know; to recognize |
| 172 | 日 | 日 | rì | ngàyday; day of the month |
| 173 | 三Được dạy trong Second Language | 三 | sān | bathree |
| 174 | 商店 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàngshop; store |
| 175 | 上Được dạy trong Second Language | 上 | shàng | trên; lênon; above; to get on; to go up |
| 176 | 上班 | 上班 | shàngbān | đi làmto go to work |
| 177 | 上课 | 上課 | shàngkè | học bài; lên lớpto attend class |
| 178 | 上午 | 上午 | shàngwǔ | buổi sángmorning |
| 179 | 上学 | 上學 | shàngxué | đi họcto go to school |
| 180 | 少 | 少 | shǎo | ít; thiếufew; little; to lack |
| 181 | 谁Được dạy trong Second Language | 誰 | shéi/shuí | aiwho |
| 182 | 什么Được dạy trong Second Language | 什麼 | shénme | gìwhat |
| 183 | 生病 | 生病 | shēngbìng | bị ốm; bị bệnhto fall ill |
| 184 | 十Được dạy trong Second Language | 十 | shí | mườiten |
| 185 | 时候Được dạy trong Second Language | 時候 | shíhou | lúc; thời điểmtime; moment |
| 186 | 时间Được dạy trong Second Language | 時間 | shíjiān | thời giantime |
| 187 | 事Được dạy trong Second Language | 事 | shì | việc; chuyệnmatter; thing; affair |
| 188 | 是Được dạy trong Second Language | 是 | shì | làto be; is; are |
| 189 | 手机 | 手機 | shǒujī | điện thoại di độngcell phone; mobile phone |
| 190 | 书Được dạy trong Second Language | 書 | shū | sáchbook |
| 191 | 书店 | 書店 | shūdiàn | hiệu sáchbookstore |
| 192 | 水Được dạy trong Second Language | 水 | shuǐ | nướcwater |
| 193 | 水果Được dạy trong Second Language | 水果 | shuǐguǒ | hoa quả; trái câyfruit |
| 194 | 睡 | 睡 | shuì | ngủto sleep |
| 195 | 睡觉 | 睡覺 | shuìjiào | ngủ; đi ngủto sleep; to go to bed |
| 196 | 说Được dạy trong Second Language | 說 | shuō | nóito speak; to say |
| 197 | 说话 | 說話 | shuōhuà | nói chuyệnto speak; to talk |
| 198 | 四Được dạy trong Second Language | 四 | sì | bốnfour |
| 199 | 岁 | 歲 | suì | tuổiyears old |
| 200 | 他Được dạy trong Second Language | 他 | tā | anh ấy; ông ấyhe; him |
| 201 | 它Được dạy trong Second Language | 它 | tā | nóit |
| 202 | 她Được dạy trong Second Language | 她 | tā | cô ấy; chị ấyshe; her |
| 203 | 他们Được dạy trong Second Language | 他們 | tāmen | họthey; them |
| 204 | 它们 | 它們 | tāmen | chúng nó (đồ vật, động vật)they; them (things/animals) |
| 205 | 她们 | 她們 | tāmen | họ (nữ)they; them (females) |
| 206 | 太Được dạy trong Second Language | 太 | tài | quá; rấttoo; extremely |
| 207 | 天Được dạy trong Second Language | 天 | tiān | ngày; trờiday; sky |
| 208 | 天气 | 天氣 | tiānqì | thời tiếtweather |
| 209 | 听Được dạy trong Second Language | 聽 | tīng | ngheto listen to; to hear |
| 210 | 听见 | 聽見 | tīngjiàn | nghe thấyto hear |
| 211 | 同学 | 同學 | tóngxué | bạn họcclassmate |
| 212 | 外 | 外 | wài | ngoài; bên ngoàioutside; external |
| 213 | 外边 | 外邊 | wàibian | bên ngoàioutside |
| 214 | 玩 | 玩 | wán | chơito play; to have fun |
| 215 | 晚 | 晚 | wǎn | muộn; tốilate; evening |
| 216 | 晚饭 | 晚飯 | wǎnfàn | bữa tốidinner; evening meal |
| 217 | 晚上 | 晚上 | wǎnshang | buổi tốievening; night |
| 218 | 喂Được dạy trong Second Language | 喂 | wèi | a lô; nàyhello (on telephone); hey |
| 219 | 问Được dạy trong Second Language | 問 | wèn | hỏito ask; to inquire |
| 220 | 问题Được dạy trong Second Language | 問題 | wèntí | câu hỏi; vấn đềquestion; problem |
| 221 | 我Được dạy trong Second Language | 我 | wǒ | tôiI; me |
| 222 | 我们Được dạy trong Second Language | 我們 | wǒmen | chúng tôi; chúng tawe; us |
| 223 | 五Được dạy trong Second Language | 五 | wǔ | năm (số 5)five |
| 224 | 午饭 | 午飯 | wǔfàn | bữa trưalunch |
| 225 | 喜欢Được dạy trong Second Language | 喜歡 | xǐhuan | thíchto like; to be fond of |
| 226 | 下Được dạy trong Second Language | 下 | xià | dưới; xuống; tiếp theodown; below; next; to go down |
| 227 | 下雨 | 下雨 | xià yǔ | trời mưa; mưato rain |
| 228 | 下班 | 下班 | xiàbān | tan làmto finish work; to get off work |
| 229 | 下课 | 下課 | xiàkè | tan họcto finish class |
| 230 | 下午 | 下午 | xiàwǔ | buổi chiềuafternoon |
| 231 | 先生Được dạy trong Second Language | 先生 | xiānsheng | ông; quý ôngMr.; sir; gentleman |
| 232 | 现在Được dạy trong Second Language | 現在 | xiànzài | bây giờnow; at present |
| 233 | 想Được dạy trong Second Language | 想 | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớto want to; to think; to miss |
| 234 | 小Được dạy trong Second Language | 小 | xiǎo | nhỏ; bésmall; little |
| 235 | 小朋友 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | em bé; cháu nhỏchild; kid |
| 236 | 小时 | 小時 | xiǎoshí | giờ (đơn vị thời gian)hour |
| 237 | 小学 | 小學 | xiǎoxué | trường tiểu họcprimary school; elementary school |
| 238 | 小学生 | 小學生 | xiǎoxuéshēng | học sinh tiểu họcprimary school student |
| 239 | 些 | 些 | xiē | (lượng từ chỉ số lượng ít, không xác định)some; a few |
| 240 | 写Được dạy trong Second Language | 寫 | xiě | viếtto write |
| 241 | 谢谢Được dạy trong Second Language | 謝謝 | xièxie | cảm ơnto thank; thank you |
| 242 | 新 | 新 | xīn | mớinew |
| 243 | 星期 | 星期 | xīngqī | tuầnweek |
| 244 | 星期日 | 星期日 | xīngqīrì | chủ nhậtSunday |
| 245 | 星期天 | 星期天 | xīngqītiān | chủ nhậtSunday |
| 246 | 休息 | 休息 | xiūxi | nghỉ ngơito rest |
| 247 | 学Được dạy trong Second Language | 學 | xué | họcto study; to learn |
| 248 | 学生Được dạy trong Second Language | 學生 | xuéshēng | học sinhstudent |
| 249 | 学习 | 學習 | xuéxí | học tập; họcto study; to learn |
| 250 | 学校Được dạy trong Second Language | 學校 | xuéxiào | trường họcschool |
| 251 | 雪 | 雪 | xuě | tuyếtsnow |
| 252 | 要Được dạy trong Second Language | 要 | yào | muốn; cầnto want; to need |
| 253 | 也Được dạy trong Second Language | 也 | yě | cũngalso; too; as well |
| 254 | 一Được dạy trong Second Language | 一 | yī | mộtone |
| 255 | 衣服Được dạy trong Second Language | 衣服 | yīfu | quần áoclothes |
| 256 | 医生 | 醫生 | yīshēng | bác sĩdoctor |
| 257 | 医院 | 醫院 | yīyuàn | bệnh việnhospital |
| 258 | 一半 | 一半 | yíbàn | một nửahalf |
| 259 | 一下Được dạy trong Second Language | 一下 | yíxià | (một chút, dùng sau động từ)(after a verb) a little; briefly |
| 260 | 椅子 | 椅子 | yǐzi | cái ghếchair |
| 261 | 一点儿 | 一點兒 | yìdiǎnr | một chút; một íta little; a bit |
| 262 | 一些Được dạy trong Second Language | 一些 | yìxiē | một số; vàisome; a few; a little |
| 263 | 有Được dạy trong Second Language | 有 | yǒu | cóto have; there is |
| 264 | 有的 | 有的 | yǒude | có người; có cáisome |
| 265 | 有点儿 | 有點兒 | yǒudiǎnr | hơi; có chútslightly; a little; somewhat |
| 266 | 有些 | 有些 | yǒuxiē | một số; một vàisome |
| 267 | 雨 | 雨 | yǔ | mưarain |
| 268 | 元 | 元 | yuán | đồng (đơn vị tiền tệ nhân dân tệ)measure word for yuan (currency) |
| 269 | 月 | 月 | yuè | tháng; mặt trăngmonth; moon |
| 270 | 再Được dạy trong Second Language | 再 | zài | lại; nữaagain; once more |
| 271 | 在Được dạy trong Second Language | 在 | zài | ở; tại; đangto be at; at; in; (indicates ongoing action) |
| 272 | 再见Được dạy trong Second Language | 再見 | zàijiàn | tạm biệtgoodbye |
| 273 | 早 | 早 | zǎo | sớmearly; morning |
| 274 | 早饭 | 早飯 | zǎofàn | bữa sángbreakfast |
| 275 | 早上 | 早上 | zǎoshang | buổi sángmorning |
| 276 | 怎么Được dạy trong Second Language | 怎麼 | zěnme | thế nào; saohow; why |
| 277 | 怎么样Được dạy trong Second Language | 怎麼樣 | zěnmeyàng | thế nào; ra saohow; how about |
| 278 | 找Được dạy trong Second Language | 找 | zhǎo | tìmto look for |
| 279 | 这Được dạy trong Second Language | 這 | zhè | này; đâythis; these |
| 280 | 这边 | 這邊 | zhèbiān | bên nàythis side; here |
| 281 | 这个Được dạy trong Second Language | 這個 | zhège | cái nàythis; this one |
| 282 | 这里Được dạy trong Second Language | 這裡 | zhèlǐ | ở đâyhere |
| 283 | 这儿Được dạy trong Second Language | 這兒 | zhèr | ở đâyhere |
| 284 | 这些Được dạy trong Second Language | 這些 | zhèxiē | những cái nàythese |
| 285 | 真Được dạy trong Second Language | 真 | zhēn | thật; thực sựreally; truly |
| 286 | 正在 | 正在 | zhèngzài | đangin the process of; currently |
| 287 | 只Được dạy trong Second Language | 隻 | zhī | (lượng từ cho chim, một số con vật)measure word for birds and certain animals |
| 288 | 知道Được dạy trong Second Language | 知道 | zhīdào | biếtto know |
| 289 | 中国Được dạy trong Second Language | 中國 | Zhōngguó | Trung QuốcChina |
| 290 | 中文Được dạy trong Second Language | 中文 | Zhōngwén | tiếng TrungChinese (language) |
| 291 | 中午 | 中午 | zhōngwǔ | buổi trưanoon; midday |
| 292 | 中学 | 中學 | zhōngxué | trường trung họcmiddle school; secondary school |
| 293 | 中学生 | 中學生 | zhōngxuéshēng | học sinh trung họcmiddle school student |
| 294 | 住Được dạy trong Second Language | 住 | zhù | sống; ởto live; to reside; to stay |
| 295 | 桌子 | 桌子 | zhuōzi | cái bàntable; desk |
| 296 | 字 | 字 | zì | chữcharacter; word |
| 297 | 昨天Được dạy trong Second Language | 昨天 | zuótiān | hôm quayesterday |
| 298 | 坐Được dạy trong Second Language | 坐 | zuò | ngồi; đi (xe, tàu)to sit; to take (a bus etc) |
| 299 | 做Được dạy trong Second Language | 做 | zuò | làmto make; to do |
| 300 | 做饭 | 做飯 | zuò fàn | nấu ăn; nấu cơmto cook; to prepare a meal |
Hướng dẫn đầy đủ về HSK 3.0: các cấp, thay đổi và cách ôn thi →